Image default

Nhật Bản học

Nhật Bản học

Nhật Bản học là một bộ phận của Đông Á và Khu vực học liên quan đến nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn về Nhật Bản. Đây là ngành nghiên cứu về ngôn ngữ, văn hoá, văn học, kinh tế, chính trị… của đất nước Nhật Bản.

Khi theo học ngành Nhật Bản học, sinh viên sẽ được trang bị đầy đủ kiến thức chuyên sâu về nhiều khía cạnh của “đất nước mặt trời mọc”, từ văn hóa, xã hội, lịch sử, chính trị, kinh tế cũng như quan hệ quốc tế của Nhật Bản. Ngành học này cũng sẽ trang bị cho sinh viên năng lực tiếng Nhật, với kỹ năng ở mức cần và đủ để làm việc trong những lĩnh vực liên quan đến Nhật Bản.

Đây đang là ngành học có tiềm năng việc làm lớn. Với năng lực tiếng Nhật tốt cùng sự am hiểu về Nhật Bản, sinh viên của ngành sẽ có nhiều cơ hội tìm kiếm việc làm, đáp ứng yêu cầu đa dạng của các nhà tuyển dụng.

Chương trình học ngành Nhật Bản học

I Khối kiến thức chung

(không bao gồm học phần 7 và 8) 16

1 Triết học Mác – Lê nin 3

2 Kinh tế chính trị Mác – Lê nin 2

3 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2

4Tư tưởng Hồ Chí Minh 2

5 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2

6 Tiếng Anh B1 5

7 Giáo dục thể chất 4

8 Giáo dục quốc phòng – an ninh 8

II Khối kiến thức theo lĩnh vực 29

II.1 Các học phần bắt buộc

(không bao gồm học phần 17) 23

9 Các phương pháp nghiên cứu khoa học 3

10 Nhà nước và pháp luật đại cương 2

11 Lịch sử văn minh thế giới 3

12 Cơ sở văn hoá Việt Nam 3

13 Xã hội học đại cương 3

14 Tâm lí học đại cương 3

15 Lôgic học đại cương 3

16 Tin học ứng dụng 3

17 Kĩ năng bổ trợ 3

II.2 Các học phần tự chọn 6/18

18 Kinh tế học đại cương 2

19 Môi trường và phát triển 2

20 Thống kê cho khoa học xã hội 2

21 Thực hành văn bản tiếng Việt 2

22 Nhập môn năng lực thông tin 2

23 Viết học thuật 2

24 Tư duy sáng tạo và thiết kế ý tưởng 2

25 Hội nhập quốc tế và phát triển 2

26 Hệ thống chính trị Việt Nam 2

III Khối kiến thức theo khối ngành 24

III .1 Các học phần bắt buộc 18

27 Tiếng Anh Khoa học Xã hội và Nhân văn 14

28 Tiếng Anh Khoa học Xã hội và Nhân văn 25

29 Khởi nghiệp 3

30 Địa lý Nhật Bản 3

31 Lịch sử Nhật Bản 3

Các học phần tự chọn 6/33

32 Khu vực học đại cương 3

33 Văn hóa, văn minh phương Đông 3

34 Lịch sử phương Đông 3

35 Tiếng Việt và các ngôn ngữ phương Đông 3

36  Quan hệ công chúng đại cương 3

37 Nhân học đại cương 3

38 Hán Nôm cơ sở 3

39 Công tác xã hội đại cương 3

40 Thể chế chính trị thế giới 3

41 Nhập môn Quản trị văn phòng 3

42 Luật quốc tế 3

IV Khối kiến thức theo nhóm ngành 11

IV.1 Các học phần bắt buộc 8

43 Quan hệ quốc tế Đông Bắc Á 2

44 Nhập môn Nghiên cứu Nhật Bản 3

45 Quan hệ Việt Nam – Nhật Bản 3

IV.2 Các học phần tự chọn (chọn một trong hai định hướng sau):3

Định hướng kiến thức chuyên sâu của ngành 3/9

46 Chính trị khu vực Đông Bắc Á 3

47 Tôn giáo khu vực Đông Bắc Á 3

48 Kinh tế Đông Bắc Á 3

Định hướng kiến thức liên ngành 3/15

49 Quản trị nhân sự văn phòng 3

50 Các phương pháp nghiên cứu nhân học 3

51 PR và truyền thông cho sự kiện 3

52 Lý luận về quan hệ công chúng 3

53 Xây dựng và phát triển thương hiệu 3

Nhật Bản học

V Khối kiến thức ngành 60

V.1 Các học phần bắt buộc 30

54 Ngữ pháp tiếng Nhật 13

55 Kĩ năng tiếng Nhật 14

56 Ngữ pháp tiếng Nhật 23

57 Kĩ năng tiếng Nhật 24

58 Tiếng Nhật nâng cao 14

59 Tiếng Nhật nâng cao 24

60 Tiếng Nhật nâng cao 34

61 Tiếng Nhật nâng cao 44

V.2 Các học phần tự chọn 21/60

62 Văn hóa Nhật Bản 3

63 Nghệ năng truyền thống Nhật Bản 3

64 Kinh tế Nhật Bản 3

65 Tôn giáo Nhật Bản 3

66 Văn học Nhật Bản 3

67 Chính sách đối ngoại của Nhật Bản 3

68 Xã hội Nhật Bản 3

69 Hệ thống chính trị và hành chính Nhật Bản 3

70 Pháp chế Nhật Bản 3

71 Văn hoá doanh nghiệp Nhật Bản 3

72 Phong tục tập quán Nhật Bản 3

73 Văn hóa đại chúng Nhật Bản 3

Xem thêm : Nhật bản học là gì

74 Võ sĩ đạo và võ thuật Nhật Bản 3

75 Tiếng Nhật chuyên ngành (Lịch sử) 3

76Tiếng Nhật chuyên ngành (Văn hóa) 3

77 Tiếng Nhật chuyên ngành (Chính trị – Xã hội) 3

78 Tiếng Nhật chuyên ngành (Kinh tế-Thương mại) 3

79 Tiếng Nhật chuyên ngành (Pháp lí)3

80 Thuyết trình tiếng Nhật 3

81 Đọc dịch tiếng Nhật 3

V.3 Thực tập, khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp9

82 Niên luận 2

83 Thực tập, thực tế 2

84 Khóa luận tốt nghiệp 5

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp (sinh viên lựa chọn 1 trong 2 học phần)

85 Thực hành nghiên cứu Nhật Bản tổng hợp 5

86 Thực hành tiếng Nhật tổng hợp 5

Related posts

Điểm sàn nhóm ngành Sư phạm tăng 0,5 điểm so với năm 2020

khoigiaoduc

Du học ngành sư phạm: Tương lai không hề ảm đạm

khoigiaoduc

[Giải đáp] Thời gian học sư phạm mấy năm – Thông tin tuyển sinh

khoigiaoduc

Leave a Comment